e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 96 玉 ngọc [8, 12] U+7422
29730.gif
Show stroke order trác
 zhuó,  zuó
♦(Động) Mài giũa ngọc. ◇Lễ Kí : Ngọc bất trác, bất thành khí , (Học kí ) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
♦(Động) Giùi mài, gọt giũa. ◇Quán Hưu : Trác cú tự chung thân (Kí khuông san kỉ công ) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.


1. [琢磨] trác ma