e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 93 牛 ngưu [7, 11] U+727D
29309.gif
Show stroke order khiên
 qiān,  qiàn
♦(Động) Dắt đi. ◎Như: khiên ngưu dắt bò, khiên thủ dắt tay.
♦(Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: khiên bạn vướng mắc.
♦(Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: câu văn khiên nghĩa co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
♦(Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: khiên thiệp dính líu, khiên liên liên lụy.
♦(Danh) Họ Khiên.


1. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 2. [牽物] khiên vật 3. [牽物引類] khiên vật dẫn loại 4. [冤牽] oan khiên