e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 93 牛 ngưu [2, 6] U+725F
Show stroke order mưu, mâu
 móu,  mù,  mào
♦(Động) Cướp, lấy. ◎Như: mưu lợi trục lợi.
♦(Động) Ngang bằng. § Thông .
♦(Danh) Lúa mạch to. § Thông .
♦(Danh) Họ Mưu.
♦(Hình) To, lớn. ◇Lã Thị Xuân Thu : Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến , , (Hữu thủy lãm , Cẩn thính ) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.
♦(Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là mâu.