e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 91 片 phiến [8, 12] U+724C
29260.gif
Show stroke order bài
 pái
♦(Danh) Cái bảng, cái biển. ◎Như: chiêu bài hay bài thị mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, môn bài biển số nhà. ◇Tây du kí 西: Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới , , (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
♦(Danh) Nhãn hiệu, hiệu. ◎Như: bài hiệu nhãn hiệu (buôn bán), mạo bài giả hiệu.
♦(Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin. ◇Nguyễn Du : Kim bài thập nhị hữu di hận (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ ) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận. § Ghi chú: Nhắc việc Tần Cối giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu Nhạc Phi về, rồi hạ ngục giết.
♦(Danh) Một loại binh khí thời cổ. Tức thuẫn bài mộc bài.
♦(Danh) Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc. ◎Như: đả bài đánh bài, chỉ bài bài tổ tôm, tẩy bài đem tất cả các lá bài xắp xếp lại để tiếp tục chơi ván mới.
♦(Danh) § Xem bài vị .
♦(Danh) Tên gọi, bài nhạc. ◎Như: từ bài bài từ, khúc bài bài nhạc.


1. [牌印] bài ấn 2. [牌照] bài chiếu 3. [牌號] bài hiệu 4. [牌位] bài vị 5. [招牌] chiêu bài 6. [擋箭牌] đáng tiễn bài 7. [冒牌] mạo bài