e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 89 爻 hào [10, 14] U+723E
29246.gif
Show stroke order nhĩ
 ěr
♦(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, anh, ngươi, mi. § Tương đương với nhữ , nhĩ . ◎Như: nhĩ ngu ngã trá ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).
♦(Đại) Ấy, đó, cái đó. ◇Lễ Kí : Phu tử hà thiện nhĩ dã? (Đàn cung thượng ) Phu tử vì sao khen ngợi việc ấy?
♦(Đại) Thế, như thế. ◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ hãy lại như thế như thế. ◇Tương Sĩ Thuyên : Hà khổ nãi nhĩ (Minh ki dạ khóa đồ kí ) Sao mà khổ như thế.
♦(Hình) Từ chỉ định: này, đó, ấy. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Nhĩ dạ phong điềm nguyệt lãng (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Đêm đó gió êm trăng sáng.
♦(Phó) Như thế, như vậy. ◎Như: bất quá nhĩ nhĩ chẳng qua như thế, đại khái như vậy thôi. ◇Cao Bá Quát : Phàm sự đại đô nhĩ (Quá Dục Thúy sơn ) Mọi việc thường đều như vậy.
♦(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định. § Cũng như . ◇Công Dương truyện : Tận thử bất thắng, tương khứ nhi quy nhĩ , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Hết lần này mà không thắng, thì đi về thôi.
♦(Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Cũng như hồ . ◇Công Dương truyện : Hà tật nhĩ? (Ẩn Công ) Bệnh gì thế?
♦(Trợ) Tiếng đệm. ◇Luận Ngữ : Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu , , (Dương hóa ) Khổng Tử tới Vũ Thành, nghe tiếng đàn hát, ông mỉm cười.
♦(Động) Gần, đến gần.


1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [恩格爾] ân cách nhĩ 4. [英特爾] anh đặc nhĩ 5. [巴爾幹] ba nhĩ can 6. [布萊爾] bố lai nhĩ 7. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 8. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 9. [華爾街日報] hoa nhĩ nhai nhật báo 10. [喀布爾] khách bố nhĩ 11. [偶爾] ngẫu nhĩ 12. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 13. [尼泊爾] ni bạc nhĩ