e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [16, 20] U+7210
29200.gif
Show stroke order
 lú
♦(Danh) Lò, bếp. § Cũng gọi là lô tử . ◎Như: hương lô lò hương, điện lô lò điện, bếp điện. ◇Hồng Lâu Mộng : Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.


1. [博山香爐] bác sơn hương lô 2. [出爐] xuất lô