e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [9, 13] U+716C
Show stroke order dương, dượng
 yáng,  yàng
♦(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).
♦Một âm là dượng. (Động) Che, trùm, làm cho tối.
♦(Động) Hong, hơ cho khô.
♦(Động) Sưởi ấm.
♦(Động) Cháy rực.
♦(Động) Đốt cháy. ◇Phan Nhạc : Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.
♦(Động) Chiếu sáng.
♦(Hình) Nóng, viêm nhiệt.