e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [8, 12] U+7136
28982.gif
Show stroke order nhiên
 rán
♦(Động) Đốt cháy. § Nguyên là chữ nhiên . ◇Mạnh Tử : Nhược hỏa chi thủy nhiên (Công Tôn Sửu thượng ) Như lửa mới cháy.
♦(Động) Cho là đúng, tán đồng. ◎Như: nhiên nặc ừ cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh , (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.
♦(Đại) Như thế. ◎Như: khởi kì nhiên hồ há như thế ư!
♦(Thán) Lời đáp lại: phải, phải đấy. ◇Luận Ngữ : Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên ? (Vi Tử ) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
♦(Trợ) ◎Như: du nhiên tác vân ùn ùn mây nổi.
♦(Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định. ◇Luận Ngữ : Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên 羿, , (Hiến vấn ) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.
♦(Liên) Nhưng, song. ◇Sử Kí : Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
♦(Danh) Họ Nhiên.


1. [黯然] ảm nhiên 2. [安然] an nhiên 3. [不然] bất nhiên 4. [勃然] bột nhiên 5. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 6. [蓋然] cái nhiên 7. [竟然] cánh nhiên 8. [故然] cố nhiên 9. [公然] công nhiên 10. [居然] cư nhiên 11. [瞿然] cù nhiên 12. [蘧然] cừ nhiên 13. [悠然] du nhiên 14. [陡然] đẩu nhiên 15. [徒然] đồ nhiên 16. [突然] đột nhiên 17. [當然] đương nhiên 18. [赫然] hách nhiên 19. [浩然] hạo nhiên 20. [浩然之氣] hạo nhiên chi khí 21. [歙然] hấp nhiên 22. [畫然] hoạch nhiên 23. [快然] khoái nhiên 24. [塊然] khối nhiên 25. [既然] kí nhiên 26. [歷然] lịch nhiên 27. [了然] liễu nhiên 28. [莫然] mạc nhiên 29. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 30. [眇然] miễu nhiên 31. [偶然] ngẫu nhiên 32. [儼然] nghiễm nhiên 33. [然後] nhiên hậu 34. [然而] nhiên nhi 35. [然則] nhiên tắc 36. [仍然] nhưng nhiên 37. [沛然] phái nhiên 38. [斐然] phỉ nhiên 39. [幡然] phiên nhiên 40. [翩然] phiên nhiên 41. [樊然] phiền nhiên 42. [飄然] phiêu nhiên 43. [果然] quả nhiên 44. [灑然] sái nhiên 45. [愴然] sảng nhiên 46. [必然] tất nhiên 47. [洒然] tẩy nhiên 48. [嗒然] tháp nhiên 49. [淒然] thê nhiên 50. [釋然] thích nhiên 51. [愀然] thiểu nhiên 52. [蹴然] thúc nhiên, xúc nhiên 53. [蕭然] tiêu nhiên 54. [悄然] tiễu nhiên 55. [卓然] trác nhiên 56. [湛然] trạm nhiên 57. [雖然] tuy nhiên 58. [怏然] ưởng nhiên 59. [宛然] uyển nhiên 60. [惘然] võng nhiên 61. [依然] y nhiên 62. [嫣然] yên nhiên 63. [窅然] yểu nhiên