e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [5, 9] U+70AF
Show stroke order quýnh, huỳnh
 jiǒng
♦(Hình) Sáng tỏ, rõ rệt. ◎Như: quýnh tâm tâm địa sáng tỏ, quýnh giới lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh ánh mắt sáng rực.
♦§ Cũng đọc là huỳnh.