e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [5, 9] U+70AE
28846.gif
Show stroke order pháo, bào
 pào,  bāo,  páo
♦(Danh) Súng cối, đại bác. ◎Như: khai pháo bắn đại bác.
♦(Danh) Pháo (để đốt cho nổ ra tiếng). ◎Như: tiên pháo pháo dây.
♦Một âm là bào. (Động) Thiêu, đốt. ◇Tả truyện : Lệnh duẫn bào chi, tận diệt Khích thị chi tộc đảng , (Chiêu Công nhị thập thất niên ) Lệnh doãn đốt đi, diệt hết dòng họ Khích.
♦(Động) Sao, bào chế (thuốc). ◎Như: bào khương sao gừng.
♦(Động) Xào (nấu thức ăn). ◎Như: bào dương nhục xào thịt cừu.
♦(Động) Hơ, sấy. ◎Như: bào can sấy khô, hơ cho khô.


1. [炮格] bào cách 2. [炮製] bào chế 3. [炮堡] pháo bảo 4. [炮兵] pháo binh 5. [炮彈] pháo đạn 6. [炮灰] pháo hôi 7. [炮手] pháo thủ 8. [鞭炮] tiên pháo