e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [17, 20] U+703C
Show stroke order nhương, nhưỡng
 ráng,  ràng
♦(Hình) Nhương nhương móc sa đầm đìa.
♦Một âm là nhưỡng. (Danh) Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.
♦(Động) Ứ, đọng.