e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6F01
28417.gif
Show stroke order ngư
 yú
♦(Động) Bắt cá, đánh cá. ◇Âu Dương Tu : Lâm khê nhi ngư (Túy Ông đình kí ) Đến ngòi câu cá.
♦(Động) Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính. ◎Như: ngư lợi lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.
♦(Hình) Có quan hệ tới việc đánh cá. ◎Như: ngư nghiệp nghề đánh cá, ngư ông ông chài, ngư thuyền thuyền đánh cá.
♦(Danh) Họ Ngư.


1. [侵漁] xâm ngư