e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6E9F
Show stroke order minh
 míng,  mǐng,  mì
♦(Danh) Bể, biển. ◎Như: Nam minh bể Nam.
♦(Hình) Mưa nhỏ.
♦(Hình) Đen xanh.


1. [北溟] bắc minh