e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E4A
Show stroke order thấu
 còu
♦(Động) Tụ họp, gom góp. § Thông thấu . ◎Như: thấu tại nhất khởi liêu thiên tụm nhau lại tán gẫu. ◇Vương Kiến : Vạn sầu sanh lữ dạ, Bách bệnh thấu suy niên , (Chiếu kính ) Muôn nỗi buồn phát sinh đêm lữ thứ, Trăm bệnh dồn vào lúc tuổi già suy kém.
♦(Động) Chạy tới, đi đến, đến dự. ◇Chiến quốc sách : Nhạc Nghị tự Ngụy vãng, Trâu Diễn tự Tề vãng, Kịch Tân tự Triệu vãng, sĩ tranh thấu Yên , (Yên sách nhất ) Nhạc Nghị từ Ngụy qua, Trâu Diễn từ Tề qua, Kịch Tân từ Triệu qua, các kẻ sĩ tranh nhau tới Yên.
♦(Động) Nhích gần, ghé đến. ◎Như: vãng tiền thấu nhất bộ nhích lên phía trước một bước. ◇Sầm Tham : Xuân vân thấu thâm thủy, Thu vũ huyền không san , (Tầm Thiếu Thất Trương San Nhân ) Mây xuân ghé sông sâu, Mưa thu giăng núi trống.
♦(Danh) Bầu xe, trục bánh xe. § Thông thấu .
♦(Danh) Thớ da. § Thông thấu .


1. [湊巧] thấu xảo