e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DEA
Show stroke order luân
 lún,  lǔn,  guān
♦(Danh) Lằn sóng nhỏ.
♦(Động) Chìm đắm. ◎Như: trầm luân chìm đắm.
♦(Động) Trôi giạt, lưu lạc. ◇Nguyễn Trãi : Luân lạc thiên nhai câu thị khách (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Đều là khách lưu lạc phương trời.
♦(Động) Mất, diệt vong. ◎Như: luân vong tiêu vong. ◇Bạch Cư Dị : Thân tử danh diệc luân (Tặng phiền trứ tác ) Thân chết tên tuổi cũng mất.


1. [淪陷] luân hãm 2. [淪漪] luân y