e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [4, 7] U+6C9B
27803.gif
Show stroke order phái, bái
 pèi
♦(Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ. ◇Mạnh Tử : Phái trạch đa nhi cầm thú chí (Đằng Văn Công hạ ) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.
♦(Danh) Họ Phái.
♦(Phó) Dồi dào, sung sức, hưng thịnh. ◎Như: sung phái đầy dẫy, mạnh mẽ. ◇Mạnh Tử : Phái nhiên hạ vũ (Lương Huệ Vương thượng ) Mưa xuống sầm sập.
♦§ Ta quen đọc là bái.


1. [沛公] bái công 2. [沛澤] bái trạch 3. [滂沛] bàng phái 4. [沛然] phái nhiên