e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [4, 7] U+6C89
27785.gif
Show stroke order trầm
 chén
♦(Động) Chìm, đắm. ◎Như: trầm một chìm đắm, thạch trầm đại hải đá chìm đáy biển.
♦(Động) Sụt, lún. ◎Như: địa cơ hạ trầm nền đất lún xuống.
♦(Động) Mai một, luân lạc. ◇Tả Tư : Anh tuấn trầm hạ liêu (Vịnh sử ) Anh hùng rớt xuống hạng tầm thường.
♦(Động) Sa sầm, tối sầm. ◎Như: trầm hạ kiểm lai sa sầm mặt xuống.
♦(Động) Say đắm, mê muội. ◇Chiến quốc sách : Thường dân nịch ư tập tục, học giả trầm ư sở văn , (Vũ Linh Vương bình trú nhàn cư ) Dân thường thì chìm ngập nơi thói tục, người có học thì mê đắm ở cái học (trong sách vở).
♦(Động) Tiềm tàng, ẩn ở trong không lộ ra ngoài.
♦(Hình) Nặng. ◎Như: giá cá tương hận trầm cái rương này rất nặng.
♦(Hình) Sâu, sâu kín. ◎Như: thâm trầm sâu sắc.
♦(Hình) Lâu, kéo dài. ◇Đỗ Phủ : Đa bệnh trầm niên khổ vô kiện (Bệnh hậu quá Vương Ỷ ẩm tặng ca ) Nhiều bệnh lâu năm khổ không được mạnh khỏe.
♦(Phó) Nhiều, thâm. ◎Như: trầm túy say khướt, trầm thụy ngủ say.
♦§ Cũng viết là trầm .


1. [陸沉] lục trầm 2. [升沉] thăng trầm 3. [沉默] trầm mặc 4. [沉吟] trầm ngâm 5. [沉重] trầm trọng 6. [沉鬱] trầm uất