e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [4, 7] U+6C88
27784.gif
Show stroke order trầm, thẩm, trấm
沈, 瀋  chén,  shěn,  tán
♦§ Cũng như trầm .
♦Một âm là thẩm. (Danh) Họ Thẩm.
♦(Danh) Tên nước, tên đất.


1. [深沈] thâm trầm