e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [3, 6] U+6C59
Show stroke order ô, oa, ố, hu
 wū,  wù,  wā,  yū
♦(Danh) Vật dơ bẩn. ◎Như: tàng ô nạp cấu chất chứa dơ bẩn.
♦(Hình) Đục, bẩn. ◎Như: ô nê bùn nhơ, ô thủy nước đục bẩn.
♦(Hình) Không liêm khiết. ◎Như: tham quan ô lại quan lại gian tham.
♦(Động) Làm bẩn, vấy bẩn. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退, (Bất xâm ) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.
♦(Động) Hủy báng. ◎Như: ô miệt vu cáo, bôi nhọ.
♦(Động) Suy vi, suy đồi.
♦Một âm là oa. (Động) Đào đất. ◎Như: oa tôn đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn ).
♦(Danh) Chỗ trũng. ◎Như: oa hạ đất thấp trũng.
♦Một âm là . (Động) Rửa sạch, giặt sạch. ◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.
♦Một âm là hu. (Hình) Cong queo, bất chính. § Thông hu . ◇Tả truyện : Tận nhi bất hu (Thành Công thập tứ niên ) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.


1. [汙染] ô nhiễm