e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [3, 6] U+6C4E
Show stroke order phiếm
 fàn,  fěng
♦(Động) Trôi nổi, bồng bềnh. § Thông phiếm . ◇Vương Xán : Phiếm chu cái trường xuyên (Tòng quân ) Bơi thuyền khắp sông dài.
♦(Phó) Rộng khắp, phổ biến. § Thông phiếm . ◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
♦(Tính, phó) § Xem phiếm phiếm .
♦(Danh) Họ Phiếm.


1. [汎汎] phiếm phiếm