e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 82 毛 mao [13, 17] U+6C08
Show stroke order chiên
 zhān
♦(Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...). ◎Như: chiên mạo mũ dạ. ◇Nguyễn Trãi : Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên (Hạ nhật mạn thành ) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.


1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu