e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 81 比 tỉ [5, 9] U+6BD7
Show stroke order bì, tì
 pí
♦(Động) Giúp đỡ, phụ tá. ◎Như: bì tá phụ giúp.
♦(Động) A dua, a phụ. ◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).
♦(Động) Dốc lòng, kiên trì, dày công.
♦(Động) Tổn thương, phá hoại. ◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.
♦(Động) Tiếp giáp, kề sát. ◎Như: bì liên nối liền, ở sát. § Còn viết là .
♦(Danh) Cái rốn.
♦(Danh) Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.
♦(Danh) Họ .
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là .


1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni