e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 77 止 chỉ [1, 5] U+6B63
27491.gif
Show stroke order chánh, chính, chinh
 zhèng,  zhēng
♦(Hình) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. ◎Như: chánh đạo đạo phải, chánh lộ đường ngay, chánh thức khuôn phép chính đáng, chánh lí lẽ chính đáng.
♦(Hình) Phải (mặt). § Đối lại với phản . ◎Như: chánh diện mặt phải.
♦(Hình) Ở giữa. § Đối lại với thiên . ◎Như: chánh tọa chỗ ngồi chính giữa, chánh sảnh tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), chánh môn cửa giữa (cửa chính).
♦(Hình) Đúng lúc. ◎Như: tí chánh đúng giờ tí, ngọ chánh đúng giờ ngọ.
♦(Hình) Ngay, thẳng. ◎Như: công chánh công bằng ngay thẳng, chánh phái đứng đắn, đoan chính.
♦(Hình) Thuần nhất, không pha tạp. ◎Như: thuần chánh thuần nguyên, chánh hồng sắc màu đỏ thuần.
♦(Hình) Gốc. § Đối lại với phó . ◎Như: chánh bổn bản chính, chánh khan bản khắc gốc.
♦(Hình) Trưởng, ở bậc trên. ◎Như: chánh tổng (có phó tổng phụ giúp), chánh thất phẩm (tòng thất phẩm kém phẩm chánh).
♦(Hình) Dương (vật lí học, số học). § Đối với phụ . ◎Như: chánh điện điện dương, chánh số số dương.
♦(Hình) Đều. ◎Như: chánh lục giác hình hình lục giác đều.
♦(Động) Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải. ◎Như: khuông chánh giúp đỡ làm cho chánh đáng. ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ , , , , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.
♦(Động) Sửa cho ngay ngắn. ◎Như: chánh kì y quan sửa mũ áo cho ngay ngắn.
♦(Động) Phân tích, biện biệt. ◇Luận Ngữ : Tất dã chánh danh hồ (Tử Lộ ) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.
♦(Danh) Chức quan đứng đầu, chủ sự. ◎Như: nhạc chánh chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh chức quan đầu coi về công tác.
♦(Danh) Vật để làm cớ.
♦(Danh) Họ Chánh.
♦(Phó) Ngay ngắn. ◇Luận Ngữ : Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy , , (Hương đảng ) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).
♦(Phó) Đang. ◎Như: chánh hạ vũ thời lúc trời đang mưa.
♦(Trợ) Đúng là. ◇Luận Ngữ : Chánh duy đệ tử bất năng học dã (Thuật nhi ) Đó chính là những điều chúng con không học được.
♦§ Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là chính.
♦Một âm là chinh. (Hình) Đầu tiên, thứ nhất. ◎Như: chinh nguyệt tháng giêng (tháng đầu năm). § Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là chinh sóc . Ta quen đọc là chính.
♦(Danh) Cái đích tập bắn. ◎Như: chinh hộc giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chinh hộc.


1. [庖正] bào chánh 2. [不正] bất chánh, bất chinh 3. [八正道] bát chính đạo 4. [辨正] biện chánh 5. [平正] bình chánh 6. [補正] bổ chánh 7. [改正] cải chính, cải chánh 8. [改邪歸正] cải tà quy chánh 9. [更正] canh chánh 10. [真正] chân chánh 11. [正案] chánh án 12. [正宮] chánh cung 13. [正名] chánh danh 14. [正大] chánh đại 15. [正大光明] chánh đại quang minh 16. [正旦] chánh đán 17. [正道] chánh đạo 18. [正途] chánh đồ 19. [正當] chánh đương, chánh đáng 20. [正角] chánh giác 21. [正氣] chánh khí 22. [正理] chánh lí 23. [正路] chánh lộ 24. [正論] chánh luận 25. [正義] chánh nghĩa 26. [正午] chánh ngọ, chính ngọ 27. [正言] chánh ngôn 28. [正月] chánh nguyệt 29. [正顏] chánh nhan 30. [正日] chánh nhật 31. [正念] chánh niệm 32. [正犯] chánh phạm 33. [正法] chánh pháp 34. [正風] chánh phong 35. [正果] chánh quả 36. [正色] chánh sắc 37. [正朔] chánh sóc 38. [正史] chánh sử 39. [正心] chánh tâm 40. [正室] chánh thất 41. [正妻] chánh thê 42. [正統] chánh thống 43. [正式] chánh thức 44. [正常] chánh thường 45. [正宗] chánh tông 46. [正直] chánh trực 47. [正中] chánh trung 48. [正傳] chánh truyện 49. [正文] chánh văn 50. [正位] chánh vị 51. [正確] chánh xác 52. [質正] chất chánh 53. [正面] chính diện, chánh diện 54. [正人] chính nhân, chánh nhân 55. [公正] công chính, công chánh 56. [居正] cư chánh 57. [糾正] củ chánh 58. [端正] đoan chánh 59. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 60. [校正] hiệu chính 61. [令正] lệnh chánh 62. [雅正] nhã chánh 63. [判正] phán chánh 64. [反正] phản chánh, phản chính 65. [光明正大] quang minh chính đại 66. [中正] trung chánh 67. [修正] tu chánh