e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 76 欠 khiếm [11, 15] U+6B50
27472.gif
Show stroke order âu, ẩu
 ōu,  ǒu
♦(Danh) Châu Âu gọi tắt. ◎Như: Âu Mĩ quốc gia .
♦(Danh) Họ Âu.
♦(Danh) Âu Mỗ : (1) Ohm, tên nhà Vật lí học người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
♦(Động) Ca vịnh. § Cũng như âu .
♦Một âm là là ẩu. (Động) Nôn mửa. § Cũng như ẩu .
♦(Động) Đánh. § Thông ẩu .


1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức