e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 76 欠 khiếm [11, 15] U+6B4E
Show stroke order thán
 tàn
♦(Động) Khen, ngợi khen. ◎Như: tán thán khen ngợi, thán thưởng tán thưởng.
♦(Động) Ngâm vịnh. ◎Như: ngâm thán ngâm vịnh.
♦(Động) Than thở. § Thông . ◇Thủy hử truyện : Đê liễu đầu thán khí (Đệ tam thập nhị hồi) Cúi đầu thở dài.
♦(Danh) Một thể tài trong thơ ca ngày xưa. ◎Như: Nhạc Phủ Thi Tập Cổ di thán , Chiêu Quân thán


1. [感歎] cảm thán