e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 76 欠 khiếm [4, 8] U+6B23
27427.gif
Show stroke order hân
 xīn
♦(Động) Vui mừng, hớn hở. ◇Đào Uyên Minh : Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu , (Quy khứ lai từ ) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảy.
♦(Động) Tôn kính, quý trọng. ◇Tấn Thư : Thương sinh ngung nhiên, mạc bất hân đái , (Nguyên đế kỉ ).
♦(Động) Hân thưởng, yêu thích. ◇Tấn Thư : Phù hân lê hoàng chi âm giả, bất tần huệ cô chi ngâm , (Quách Phác truyện ).
♦(Danh) Họ Hân.


1. [欣喜] hân hỉ