e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 75 木 mộc [10, 14] U+699B
27035.gif
Show stroke order trăn
 zhēn
♦(Danh) Cây trăn (latin Corylus avellana). § Trái gọi là hạt dẻ (tiếng Pháp: noisette).
♦(Danh) Bụi cây cỏ um tùm. ◇Nguyễn Trãi : Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là bụi cây um tùm gai góc.


1. [榛穰] trăn nhương