e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67D3
26579.gif
Show stroke order nhiễm
 rǎn
♦(Động) Nhuộm. ◎Như: nhiễm bố nhuộm vải.
♦(Động) Vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ). ◇Tương Phòng : Sanh tố đa tài tư, thụ bút thành chương. (...) nhiễm tất, mệnh tàng ư bảo khiếp chi nội , . (...) , (Hoắc Tiểu Ngọc truyện ) Sinh ra vốn nhiều tài năng, cầm bút thành văn. (...) vẩy mực xong, sai cất giữ trong tráp quý.
♦(Động) Vấy, thấm, dính bẩn. ◎Như: nhất trần bất nhiễm không dính một hạt bụi nào. ◇Vương An Thạch : Hoang yên lương vũ trợ nhân bi, Lệ nhiễm y cân bất tự tri , (Tống Hòa Phủ ) Khói hoang mưa lạnh làm cho người buồn thêm, Nước mắt thấm vào khăn áo mà không hay.
♦(Động) Lây, mắc phải. ◎Như: truyền nhiễm truyền lây, nhiễm bệnh lây bệnh.
♦(Danh) Quan hệ nam nữ không chính đính. ◎Như: lưỡng nhân hữu nhiễm hai người có dây dưa.
♦(Danh) Họ Nhiễm.


1. [感染] cảm nhiễm 2. [汙染] ô nhiễm 3. [傳染] truyền nhiễm