e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 73 曰 viết [7, 11] U+66FC
26364.gif
Show stroke order mạn, man
 màn,  mán
♦(Hình) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại. ◇Hán Thư : Trịnh nữ mạn cơ (Tư Mã Tương Như truyện ) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.
♦(Hình) Dài, rộng. ◎Như: mạn thanh chi ca hát giọng kéo dài.
♦(Động) Kéo dài. ◎Như: mạn thọ kéo dài tuổi thọ.
♦(Động) Giương, mở rộng. ◇Khuất Nguyên : Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.
♦(Danh) Họ Mạn.
♦Một âm là man. (Hình) Lan dài, bò dài. ◇Hàn Phi Tử : Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn , (Giải lão ) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.
♦(Hình) § Xem man man .


1. [曼曼] man man