e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 72 日 nhật [9, 13] U+6687
Show stroke order hạ
 xiá,  xià
♦(Hình) Nhàn rỗi. ◎Như: hạ nhật ngày rảnh.
♦(Danh) Lúc vô sự, sự rảnh rỗi. ◎Như: vô hạ cập thử không rỗi đâu lo tới sự ấy. ◇Liêu trai chí dị : Hạ hạnh kiến cố (Đinh Tiền Khê ) Khi nào rảnh xin đến thăm.


1. [休暇] hưu hạ 2. [應接不暇] ứng tiếp bất hạ