e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 72 日 nhật [6, 10] U+6643
26179.gif
Show stroke order hoảng, hoàng
 huǎng,  huàng
♦(Hình) Sáng sủa, sáng rõ. § Cũng như chữ . ◇Pháp Hoa Kinh : Điện quang hoảng diệu (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Chớp nhoáng sáng chói.
♦(Động) Rọi sáng, chói. ◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai , ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.
♦(Động) Thoáng qua, lướt qua. ◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá thoáng qua trước mắt.
♦(Danh) Họ Hoảng.
♦Một âm là hoàng. (Động) Dao động, lay động. ◎Như: thụ chi lai hồi hoảng cành cây lay động.
♦(Động) Lắc lư, đung đưa. ◎Như: diêu đầu hoảng não lắc đầu lắc cổ.