e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 72 日 nhật [6, 10] U+6642
26178.gif
Show stroke order thì, thời
 shí
♦(Danh) Mùa. ◎Như: tứ thì bốn mùa.
♦(Danh) Giờ (cổ). § Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi. ◎Như: tí thì giờ tí, thần thì giờ thìn. ◇Thủy hử truyện : Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo , (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.
♦(Danh) Giờ (đồng hồ). § Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
♦(Danh) Một khoảng thời gian dài. ◎Như: cổ thì thời xưa, Đường thì thời Đường, bỉ nhất thì thử nhất thì , bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).
♦(Danh) Thời gian, năm tháng, quang âm. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thì bất cửu lưu (Hiếu hạnh lãm ) Năm tháng không ở lại lâu.
♦(Danh) Cơ hội, dịp. ◎Như: thì cơ thời cơ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên? , (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?
♦(Danh) Lúc ấy, khi ấy. ◇Tư trị thông giám : Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán , Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.
♦(Danh) Họ Thì.
♦(Hình) Bây giờ, hiện nay. ◎Như: thì sự thời sự, thì cục thời cuộc, thì thế xu thế của thời đại, thì trang thời trang.
♦(Phó) Thường, thường xuyên. ◎Như: thì thì như thử thường thường như thế. ◇Tây du kí 西: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập , (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
♦(Phó) Đúng thời, đang thời, hợp thời. ◎Như: thời vụ mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
♦(Phó) Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi. ◎Như: tha thì lai thì bất lai anh ấy có khi đến có khi không đến.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là thời cả.


1. [按時] án thì 2. [不合時宜] bất hợp thời nghi 3. [不時間] bất thì gian 4. [不時] bất thời, bất thì 5. [不識時務] bất thức thì vụ 6. [平時] bình thì 7. [餔時] bô thì 8. [晡時] bô thì 9. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 10. [及時] cập thời 11. [戰時] chiến thì 12. [舊時] cựu thời 13. [多時] đa thời 14. [登時] đăng thì 15. [同時] đồng thì 16. [當時] đương thì 17. [合時] hợp thì 18. [今時] kim thì 19. [臨時] lâm thời, lâm thì 20. [卯時] mão thời 21. [午時] ngọ thời 22. [一時] nhất thì, nhất thời 23. [丑時] sửu thời 24. [暫時] tạm thì 25. [時代廣場] thì đại quảng tràng 26. [時髦] thì mao 27. [時光] thì quang 28. [千載一時] thiên tải nhất thì 29. [時間] thời gian 30. [識時達務] thức thì đạt vụ 31. [即時] tức thì