e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 72 日 nhật [4, 8] U+6607
26119.gif
Show stroke order thăng
 shēng
♦(Động) Lên, lên cao. ◇Giang Yêm : Nhật chiếu thủy nhi đông thăng, San xuất ba nhi ẩn một , (Thạch kiếp phú ) Mặt trời chiếu nước mà mọc lên phía đông, Núi ra khỏi sóng mà ẩn mất.
♦(Động) Tiến lên, lên cấp. ◎Như: trạc thăng tể tướng đề cử thăng cấp làm tể tướng.
♦(Danh) Họ Thăng.


1. [直昇機] trực thăng cơ