e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [20, 23] U+652A
Show stroke order giảo, cảo
 jiǎo,  gǎo
♦(Động) Quấy phá, làm rối loạn. ◇Thủy hử truyện : Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu . (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
♦(Động) Quấy, khuấy, trộn lẫn. ◎Như: giảo bạn quấy trộn.
♦Một âm là cảo. (Động) Làm, liệu. § Thông cảo .
♦(Động) Tạo thành.