e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+64AB
25771.gif
Show stroke order phủ, mô
 fǔ,  hū
♦(Động) Yên ủi, phủ dụ. ◎Như: trấn phủ đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
♦(Động) Vỗ về. ◎Như: phủ dục vỗ về nuôi nấng. ◇Lí Mật : Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng , (Trần tình biểu ) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
♦(Động) Cầm, tuốt, vuốt. ◎Như: phủ kiếm tuốt gươm.
♦Một âm là . § Thông .


1. [愛撫] ái phủ 2. [安撫] an phủ 3. [招撫] chiêu phủ 4. [撫慰] phủ úy