e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+63A1
25505.gif
Show stroke order thải, thái
 cǎi
♦(Động) Hái, ngắt. ◎Như: thải liên hái sen, thải cúc hái cúc.
♦(Động) Chọn nhặt. ◎Như: thải tuyển chọn lọc. § Nguyên viết là thải .
♦(Động) Hiểu rõ. § Thông thải .
♦§ Ta quen đọc là thái.