e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [8, 12] U+638C
25484.gif
Show stroke order chưởng
 zhǎng
♦(Danh) Lòng bàn tay, bàn tay. ◎Như: cổ chưởng vỗ tay, dị như phản chưởng dễ như trở bàn tay.
♦(Danh) Bàn chân động vật. ◎Như: hùng chưởng chân gấu, áp chưởng chân vịt.
♦(Danh) Lượng từ: chiêu số võ thuật. ◎Như: hàng long thập bát chưởng .
♦(Danh) Đế giày. ◎Như: đinh nhất khối chưởng nhi đóng đế giày.
♦(Danh) Họ Chưởng.
♦(Động) Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v.v.). ◎Như: chưởng đà cầm lái (thuyền), chưởng ấn giữ ấn tín (chức quan), chưởng ác binh quyền nắm giữ binh quyền. § Cũng chỉ người nắm giữ.
♦(Động) Vả, tát. ◎Như: chưởng chủy vả miệng.
♦(Động) Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◎Như: kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí nhớ thêm chút muối vô canh.


1. [執掌] chấp chưởng 2. [指掌] chỉ chưởng 3. [掌印] chưởng ấn 4. [掌珠] chưởng châu 5. [掌骨] chưởng cốt 6. [掌理] chưởng lí 7. [掌管] chưởng quản 8. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 9. [掌狀] chưởng trạng 10. [鼓掌] cổ chưởng 11. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 12. [逃不出手掌心] đào bất xuất thủ chưởng tâm 13. [合掌] hợp chưởng 14. [反掌] phản chưởng