e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [5, 9] U+62DC
25308.gif
Show stroke order bái
 bài
♦(Động) Vái, lạy. ◎Như: bái tạ lạy tạ. ◇Hồng Lâu Mộng : Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư , (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
♦(Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo). ◎Như: hồi bái thăm đáp, bái kiến kính gặp.
♦(Động) Cầu chúc. ◎Như: bái thọ chúc thọ.
♦(Động) Trao chức, phong quan. ◇Sử Kí : Bái Hàn Tín vi tướng quốc (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
♦(Động) Bẻ cong. ◇Thi Kinh : Vật tiễn vật bái (Thiệu nam , Cam đường ) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
♦(Danh) Họ Bái.
♦(Danh) Phiên âm tiếng Anh byte (danh từ chuyên môn điện toán).


1. [拜恩] bái ân 2. [拜別] bái biệt 3. [拜表] bái biểu 4. [拜職] bái chức 5. [拜賀] bái hạ 6. [拜火教] bái hỏa giáo 7. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 8. [拜命] bái mệnh 9. [拜門] bái môn 10. [拜年] bái niên 11. [拜服] bái phục 12. [拜官] bái quan 13. [拜跪] bái quỵ 14. [拜謝] bái tạ 15. [拜託] bái thác 16. [拜壽] bái thọ 17. [拜賜] bái tứ 18. [拜辭] bái từ 19. [拜爵] bái tước 20. [拜相] bái tướng 21. [拜物教] bái vật giáo 22. [拜位] bái vị 23. [拜謁] bái yết 24. [褒拜] bao bái 25. [八拜] bát bái 26. [交拜] giao bái 27. [迎拜] nghênh bái