e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [5, 8] U+62D9
25305.gif
Show stroke order chuyết
 zhuó,  zhuō
♦(Hình) Vụng về, đần độn. ◇Đạo Đức Kinh : Đại xảo nhược chuyết (Chương 45) Thật khéo léo tựa như vụng về.
♦(Hình) Lời nói tự nhún mình. ◎Như: chuyết tác tác phẩm vụng về này, chuyết kiến ý kiến thô thiển của tôi.
♦(Hình) Chất phác, mộc mạc. ◎Như: phác chuyết thật thà, chất phác.


1. [拙薄] chuyết bạc 2. [拙筆] chuyết bút 3. [拙宦] chuyết hoạn 4. [拙荊] chuyết kinh 5. [拙劣] chuyết liệt 6. [拙作] chuyết tác 7. [拙妻] chuyết thê 8. [鳩拙] cưu chuyết 9. [口拙] khẩu chuyết 10. [弄巧成拙] lộng xảo thành chuyết