e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [5, 8] U+62D3
25299.gif
Show stroke order thác, tháp, chích
 tuò,  tà,  zhí
♦(Động) Khai triển, mở rộng. ◎Như: khai thác mở mang.
♦(Động) Khai khẩn. ◎Như: thác hoang khẩn hoang.
♦(Động) Nâng. § Thông thác .
♦(Động) Đẩy ra, gạt ra.
♦(Danh) Họ Thác.
♦Một âm là tháp. (Động) Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa. § Cũng như tháp . ◎Như: thác bổn bản in rập.
♦Một âm là chích. (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái. § Thông chích .


1. [開拓] khai thác