e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [5, 8] U+62AC
25260.gif
Show stroke order đài
 tái
♦(Động) Ngẩng, nghểnh lên. ◎Như: đài đầu đĩnh hung ngẩng đầu ưỡn ngực.
♦(Động) Khiêng. ◎Như: đài kiệu tử khiêng kiệu, đài đam giá khiêng cáng.
♦(Động) Nâng. ◎Như: đài cao giá nâng cao giá.
♦(Động) Tranh cãi, đấu khẩu.
♦Cũng viết là đài .