e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 62 戈 qua [8, 12] U+621F
Show stroke order kích
 jǐ
♦(Danh) Cái kích (vũ khí). ◇Sử Kí : Tôn Tử phân vi nhị đội, dĩ vương chi sủng cơ nhị nhân các vi đội trường, giai lệnh trì kích , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Tôn Tử phân làm hai đội, cử hai người sủng cơ của vua (cung nữ được vua yêu) làm đội trưởng, đều cho cầm kích.
♦(Động) Lấy tay trỏ vào người. ◎Như: kích thủ nắm tay lại xỉa ra một ngón (như hình cái kích).