e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [11, 15] U+6170
24944.gif
Show stroke order úy, ủy
 wèi
♦(Động) An ủi, vỗ về. ◎Như: úy lạo yên ủi. ◇Thi Kinh : Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm , (Bội phong Khải phong ) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.
♦(Hình) Yên, yên lòng. ◎Như: hân úy yên vui.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.


1. [安慰] an ủy 2. [撫慰] phủ úy 3. [自慰] tự ủy 4. [慰問] úy vấn