e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [11, 15] U+6167
24935.gif
Show stroke order tuệ, huệ
 huì
♦(Danh) Trí thông minh, tài trí. ◎Như: trí tuệ tài trí, trí thông minh. ◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.
♦(Hình) Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp. ◎Như: tuệ căn sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ thông minh, sáng trí.
♦§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.


1. [智慧] trí tuệ, trí huệ 2. [慧秀] tuệ tú