e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [10, 14] U+6148
24904.gif
Show stroke order từ
 cí
♦(Động) Yêu thương. ◇Sử Kí : Kính lão, từ thiếu , (Chu bổn kỉ ) Kính già, yêu trẻ.
♦(Động) Hiếu kính đối với cha mẹ. ◇Trang Tử : Sự thân tắc từ hiếu (Ngư phủ ).
♦(Danh) Tình yêu thương của cha mẹ đối với con cái gọi là từ. ◇Nhan Chi Thôi : Phụ mẫu uy nghiêm nhi hữu từ, tắc tử nữ úy thận nhi sanh hiếu hĩ , (Nhan thị gia huấn , Giáo tử ) Cha mẹ oai nghiêm mà có lòng thương yêu, thì con cái kính sợ giữ gìn mà thành ra hiếu thảo vậy.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng mẹ. § Cha gọi là nghiêm , mẹ gọi là từ . ◎Như: gia từ mẹ tôi, từ mẫu mẹ hiền.
♦(Danh) Tình yêu thương sâu đậm. ◇Lễ Kí : Huynh đệ thân thích xưng kì từ dã, liêu hữu xưng kì đệ dã , (Khúc lễ thượng ).
♦(Danh) Tình yêu thương sâu đậm đối với chúng sinh (thuật ngữ Phật giáo). ◇Pháp Hoa Kinh : Sanh đại từ tâm (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Phát sinh lòng yêu thương rộng lớn.
♦(Danh) Đá nam châm. § Thông từ . ◎Như: từ thạch đá nam châm.
♦(Danh) Họ Từ.


1. [家慈] gia từ 2. [先慈] tiên từ 3. [慈善] từ thiện 4. [慈幃] từ vi