e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [8, 11] U+60C5
24773.gif
Show stroke order tình
 qíng
♦(Danh) Ý niệm tự nhiên hoặc trạng thái tâm lí do sự vật bên ngoài kích thích mà phát sinh. ◇Lễ Kí : Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết. ◇Bạch Cư Dị : Chuyển trục bát huyền tam lưỡng thanh, Vị thành khúc điệu tiên hữu tình , 調 (Tì bà hành ) Vặn trục, gẩy dây đàn hai ba tiếng, Chưa thành khúc điệu gì mà đã hữu tình.
♦(Danh) Lòng yêu mến, quyến luyến giữa nam nữ. ◎Như: ái tình tình yêu, si tình tình say đắm.
♦(Danh) Sự thân ái, giao tiếp. ◎Như: giao tình tình bạn, nhân tình thế cố sự giao tiếp xử sự của người đời. ◇Lí Bạch : Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.
♦(Danh) Trạng huống, sự thật, nội dung. ◎Như: thật tình trạng huống thật, bệnh tình trạng huống bệnh, tình ngụy thật giả.
♦(Danh) Chí nguyện. ◎Như: trần tình dãi bày ý mình ra.
♦(Danh) Thú vị. ◎Như: tình thú thú vị, hứng thú.
♦(Hình) Có liên quan tới luyến ái nam nữ. ◎Như: tình si say đắm vì tình, tình thư thư tình.
♦(Phó) Rõ rệt, phân minh. ◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá đích , (Đệ thập bát hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói như vậy, biết rõ rằng không trái ý mẹ được.


1. [哀情] ai tình 2. [愛情] ái tình 3. [恩情] ân tình 4. [隱情] ẩn tình 5. [薄情] bạc tình 6. [不近人情] bất cận nhân tình 7. [不情] bất tình 8. [病情] bệnh tình 9. [別情] biệt tình 10. [表情] biểu tình 11. [感情] cảm tình 12. [近情] cận tình 13. [割情] cát tình 14. [求情] cầu tình 15. [真情] chân tình 16. [至情] chí tình 17. [政情] chính tình 18. [鍾情] chung tình 19. [多情] đa tình 20. [同情] đồng tình 21. [交情] giao tình 22. [行情] hàng tình 23. [欠情] khiếm tình 24. [六情] lục tình 25. [人情] nhân tình 26. [入情入理] nhập tình nhập lí 27. [熱情] nhiệt tình 28. [風情] phong tình 29. [事情] sự tình 30. [神情] thần tình 31. [討情] thảo tình 32. [七情] thất tình 33. [情報] tình báo 34. [情調] tình điệu 35. [情況] tình huống 36. [情願] tình nguyện 37. [情絲] tình ti 38. [情節] tình tiết 39. [送情] tống tình 40. [抒情] trữ tình 41. [私情] tư tình 42. [幽情] u tình 43. [春情] xuân tình