e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [3, 7] U+5FD7
24535.gif
Show stroke order chí
 zhì
♦(Danh) Ý hướng, quyết tâm, nơi để tâm vào đấy. ◎Như: hữu chí cánh thành có chí tất nên. ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên, Tử Lộ thị. Tử viết: Hạp các ngôn nhĩ chí , . : (Công Dã Tràng ) Nhan Uyên, Quý Lộ theo hầu. Khổng Tử nói: Sao không nói chí hướng của các anh (cho ta nghe)?
♦(Danh) Mũi tên.
♦(Danh) Bài văn chép. ◎Như: Tam quốc chí , địa phương chí .
♦(Danh) Chuẩn đích.
♦(Danh) Họ Chí.
♦(Động) Ghi chép. § Cũng như chí . ◇Tô Thức : Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã , (Hỉ vủ đình kí ) Đình đặt tên là Mưa, để ghi một việc mừng.
♦(Động) Ghi nhớ. ◎Như: vĩnh chí bất vong ghi nhớ mãi không quên.
♦§ Giản thể của chữ .


1. [志行] chí hạnh 2. [志向] chí hướng 3. [志願] chí nguyện 4. [志士] chí sĩ 5. [地志] địa chí 6. [同志] đồng chí 7. [有志竟成] hữu chí cánh thành 8. [喬志] kiêu chí, kiều chí 9. [立志] lập chí 10. [初志] sơ chí 11. [標志] tiêu chí 12. [意志] ý chí