e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [0, 4] U+5FC3
24515.gif
Show stroke order tâm
 xīn
♦(Danh) Trái tim.
♦(Danh) Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ. ◎Như: thương tâm lòng thương xót, tâm trung bất an trong lòng không yên, tâm tình phiền muộn lòng buồn rầu.
♦(Danh) Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái duy tâm . Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) vọng tâm cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) chân tâm cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm (minh tâm ) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.
♦(Danh) Suy tư, mưu tính. ◎Như: vô tâm vô tư lự.
♦(Danh) Tính tình. ◎Như: tâm tính tính tình.
♦(Danh) Nhụy hoa hoặc đầu mầm non. ◎Như: hoa tâm tim hoa, nhụy hoa.
♦(Danh) Điểm giữa, phần giữa. ◎Như: viên tâm điểm giữa vòng tròn, trọng tâm điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), giang tâm lòng sông, chưởng tâm lòng bàn tay.
♦(Danh) Sao Tâm , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
♦(Danh) Cái gai.


1. [惡心] ác tâm, ố tâm 2. [安心] an tâm 3. [婆心] bà tâm 4. [波心] ba tâm 5. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 6. [不經心] bất kinh tâm 7. [悲心] bi tâm 8. [褊心] biển tâm 9. [平心] bình tâm 10. [菩提心] bồ đề tâm 11. [本心] bổn tâm 12. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 13. [革心] cách tâm 14. [垓心] cai tâm 15. [琴心] cầm tâm 16. [甘心] cam tâm 17. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 18. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 19. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 20. [球心] cầu tâm 21. [真心] chân tâm 22. [正心] chánh tâm 23. [至心] chí tâm 24. [注心] chú tâm 25. [眾心成城] chúng tâm thành thành 26. [專心] chuyên tâm 27. [機心] cơ tâm 28. [公心] công tâm 29. [居心] cư tâm 30. [棘心] cức tâm 31. [野心] dã tâm 32. [唯心論] duy tâm luận 33. [多心] đa tâm 34. [擔心] đam tâm 35. [丹心] đan tâm 36. [逃不出手掌心] đào bất xuất thủ chưởng tâm 37. [提心在口] đề tâm tại khẩu 38. [同心] đồng tâm 39. [動心] động tâm 40. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 41. [害心] hại tâm 42. [回心] hồi tâm 43. [虛心] hư tâm 44. [雞心] kê tâm 45. [開心] khai tâm 46. [口是心非] khẩu thị tâm phi 47. [苦口婆心] khổ khẩu bà tâm 48. [傾心] khuynh tâm 49. [堅心] kiên tâm 50. [冷心] lãnh tâm 51. [勞心] lao tâm 52. [留心] lưu tâm 53. [人面獸心] nhân diện thú tâm 54. [忍心] nhẫn tâm 55. [人心] nhân tâm 56. [入心] nhập tâm 57. [一片婆心] nhất phiến bà tâm 58. [一心] nhất tâm 59. [二心] nhị tâm 60. [內心] nội tâm 61. [噁心] ố tâm 62. [反心] phản tâm 63. [分心] phân tâm 64. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 65. [佛心] phật tâm 66. [佛心宗] phật tâm tông 67. [剖心] phẫu tâm 68. [費心] phí tâm 69. [放心] phóng tâm 70. [腹心] phúc tâm 71. [芳心] phương tâm 72. [歸心] quy tâm 73. [癡心] si tâm 74. [初心] sơ tâm 75. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 76. [在心] tại tâm 77. [心機] tâm cơ 78. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 79. [心活] tâm hoạt 80. [心活面軟] tâm hoạt diện nhuyễn 81. [心虛] tâm hư 82. [心計] tâm kế 83. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 84. [心腹] tâm phúc 85. [心神] tâm thần 86. [心水] tâm thủy 87. [心焦] tâm tiêu 88. [糟心] tao tâm 89. [操心] thao tâm 90. [貼心] thiếp tâm 91. [寸草心] thốn thảo tâm 92. [傷心] thương tâm 93. [小心] tiểu tâm 94. [信心] tín tâm 95. [素心] tố tâm 96. [素心人] tố tâm nhân 97. [重心] trọng tâm 98. [中心] trung tâm 99. [死心] tử tâm 100. [死心塌地] tử tâm tháp địa 101. [促膝談心] xúc tất đàm tâm