e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 60 彳 xích [12, 15] U+5FB5
24501.gif
Show stroke order trưng, chủy, trừng
 zhēng,  zhǐ
♦(Động) Vời, triệu tập. ◎Như: trưng tập vời họp, trưng binh gọi nhập ngũ, trưng tích lấy lễ đón người hiền.
♦(Động) Chứng minh, làm chứng. ◇Luận Ngữ : Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã , (Bát dật ) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.
♦(Động) Thành, nên. ◎Như: nạp trưng nộp lễ vật cho thành lễ cưới.
♦(Động Thu, lấy. ◎Như: trưng phú thu thuế.
♦(Động) Hỏi. ◎Như: trưng tuân ý kiến trưng cầu ý kiến.
♦(Động) Mong tìm, cầu. ◎Như: trưng hôn cầu hôn.
♦(Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu. ◎Như: cát trưng điềm tốt, hung trưng điềm xấu. ◇Sử Kí : Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã , , (Chu bổn kỉ ) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.
♦(Danh) Họ Trưng.
♦Một âm là chủy. (Danh) Một âm trong ngũ âm: cung , thương , giốc , chủy , .
♦Lại một âm là trừng. § Cùng nghĩa với chữ trừng .
♦§ Phồn thể của .


1. [表徵] biểu trưng 2. [徵集] trưng tập 3. [徵象] trưng tượng 4. [象徵] tượng trưng