e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 59 彡 sam [9, 12] U+5F6D
24429.gif
Show stroke order bành, bang, bàng
 péng
♦(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
♦(Danh) Họ Bành.
♦Một âm là bang. (Hình) ◎Như: bang bang lúc nhúc, chen chúc.
♦(Hình) Lực lưỡng, mạnh thịnh.
♦Lại một âm là bàng. (Hình) § Xem bàng hanh .


1. [彭亨] bàng hanh 2. [彭魄] bành bạc 3. [彭彭] bành bành 4. [彭蜞] bành kì 5. [彭湃] bành phái 6. [彭城] bành thành 7. [彭濞] bành tị 8. [彭祖] bành tổ 9. [彭漲] bành trướng 10. [三彭] tam bành